BẢNG GIÁ SẮT THÉP XÂY DỰNG

BẢNG GIÁ SẮT THÉP XÂY DỰNG

Báo giá sắt thép xây dựng  năm 2013

 

BẢNG GIÁ SẮT THÉP THÁI NGUYÊN

                                             

                             (Theo quyết định giá QĐBB/05.1/2013-TVC.TN ) 

STT

TÊN HÀNG HÓA

CHIỀU DÀI

ĐƠN GIÁ

THÉP XÂY DỰNG (TISCO)

1

Thép cuộn phi 6    CT3, CB240-t

Cuộn

15.310

2

Thép cuộn phi 8     CT3, CB240-t

Cuộn

15.310

3

Thép cuộn vằn D8  SD295A, CB300 -V

Cuộn

15.310

4

Thép cây vằn D14,D16,D18,D20  CB300 -V

11,7m

15.310

5

Thép cây vằn D22,D25,D28,D32  CB300 -V

11,7m

15.310

6

Thép cây vằn D14 =>D32  CB400 -V

11,7m

15.510

7

Thép cây vằn D10    CB300 -V

11,7m

15.640

8

Thép cây vằn D12    CB300 -V

11,7m

15.420

THÉP TRÒN TRƠN (TRÒN ĐẶC) ,THÉP VUÔNG ĐĂC, LẬP LÀ, THÉP DẸT.

1

Thép tròn trơn phi 10, 12, 13  CT3, SS400

6m - 8,6m

15.520

2

Thép tròn trơn phi 16 , 20      CT3, SS400

6m - 8,6m

15.510

3

Thép tròn trơn phi 14,18,22,24,25,28,30

6m - 8,6m

15.510

4

Thép tròn trơn phi 32 => 400

6m - 8,6m

15.900

5

Thép vuông đặc 8x8 đến 16x16  SS400,CT3

4m - 6m

14.950

6

Thép vuông đặc 18x18 đến 25x25 SS400,CT3

4m - 6m

15.360

7

Lập là, thép dẹt các loại (Cán nóng)

4m - 6m

15.200

8

Thép dẹt, lập là các loại  (Cắt từ tôn tấm)

4m - 6m

16.100

THÉP  HỘP VUÔNG, HỘP CHỮ NHẬT, THÉP ỐNG HÀN

1

Thép hộp 14x14, 20x20   ( δ=1 đến  2 )

6m

17.050

2

Thép  hộp  20x40, 25x50  (δ=1 đến 4)

6m

16.650

3

Thép  hộp  30x30, 40x40  (δ=1 đến  2,8 )

6m

16.650

4

Thép  hộp  30x60, 40x80  (δ=1 đến  4 )

6m

16.650

5

Thép  hộp  50x50 => 50x100 (δ=1 - 4 )

6m

16.650

6

Thép ống từ phi 25,34,42,50.8  (δ=1,2-1,8)

6m

17.200

7

Thép ống từ phi 25 đến 50.8  (δ=2-4)

6m

16.850

8

Thép ống từ phi 60 đến 110  (δ=2-4)

6m

16.350

THÉP GÓC ĐỀU CẠNH THÁI NGUYÊN (TISCO) Dùng cho mạ Zn, mạ điện.

1

Thép góc 25 x 25 (δ  = 1.5, 2, 3) CT3,SS400

6m , 12m

15.350

2

Thép góc 30 x 30 (δ = 2, 3)  CT3,SS400

6m , 12m

15.250

3

Thép góc 30 x 30 (δ = 2, 3)   (Hàng mạ Zn)

6m

15.840

4

Thép góc 40 x 40 (δ = 2 , 3, 4) CT3,SS400

6m , 12m

14.950

5

Thép góc 40 x 40 (δ = 2 , 3, 4) (Hàng mạ Zn)

6m

15.840

6

Thép góc 45 x 45 (δ = 3, 4, 5) CT3,SS400

6m , 12m

14.950

7

Thép góc 50 x 50 (δ = 3, 4, 5) CT3,SS400

6m, 9m, 12m

14.950

8

Thép góc 50 x 50 (δ = 3, 4, 5) (Hàng mạ Zn)

6m

15.840

9

Thép góc V60,V63,V65 (δ=5,6,7) CT3,SS400

6m, 9m, 12m

15.840

10

Thép góc V70,V75  (δ=5,6,7,8,9) CT3,SS400

6m, 9m, 12m

15.840

11

Thép góc V80,V90  (δ= 6,7,8,9)  CT3, SS400

6m, 9m, 12m

15.840

12

Thép góc  V100x100 (δ=6,7,8,10)CT3,SS400

6m, 9m, 12m

15.860

13

Thép góc V100, V90(δ=8,9,10)           SS540

6m , 12m

15.950

14

Thép góc V120 =>V130 (δ=8,9,10,12)SS400

6m, 9m, 12m

15.860

15

Thép góc V120 =>V130 (δ=8,9,10,12)SS540

6m, 9m, 12m

15.950

16

Thép góc V150 => V175 (δ=12,15) SS400

6m, 12m

18.850

17

Thép góc V200 (δ=12,15,20)           SS400

12m

18.950

18

Thép góc V150 => V175 (δ=12,15) SS540

       12m

21.100

19

Thép góc V200 (δ=12,15,20)           SS540

12m

21.600

THÉP CHỮ H, CHỮ A , THÉP CHỮ C, U, I  (CÁN NÓNG)

1

Thép chữ H100 => H180       CT3, SS400

6m, 12m

16.900

2

Thép chữ H200 => H300       CT3, SS400

6m, 12m

16.950

3

Thép chữ H400 => H800        CT3, SS400

6m, 12m

16.800

4

Thép chữ I 100 => I150          CT3, SS400

6m, 12m

16.500

5

Thép chữ I 200 => I400          CT3, SS400

6m, 12m

16.050

6

Thép chữ A 170 x 12000         CT3, SS400

12m

16.150

7

Thép chữ A 220 x 12000         CT3, SS400

12m

16.150

8

Thép chữ U80x40                    CT3, SS400

6m

15.600

9

Thép chữ U100x46                  CT3, SS400

6m

15.600

10

Thép chữ U120x50                  CT3, SS400

6m, 12m

15.840

11

Thép chữ U140x58                  CT3, SS400

6m, 12m

16.250

12

Thép chữ  U160x64                 CT3, SS400

6m, 12m

16.300

13

Thép chữ  U400x100               CT3, SS400

6m, 12m

16.600

THÉP XÀ GỒ (CÁN NGUỘI), TÔN LỢP MÁI, TÔN TẤM.

1

Xà gồ C 80x40x20 (δ=1,2 - 3)         SS400

Theo y/cầu

15.250

2

Xà gồ C 100x46x20 (δ=1,2 - 4)       SS400

Theo y/cầu

15.050

3

Xà gồ C 120x52x20 (δ=1,2 - 4)       SS400

Theo y/cầu

15.050

4

Xà gồ U 80x40      (δ=1,2 - 3)         SS400

Theo y/cầu

14.950

5

Xà gồ U 100x46    (δ=1.5 - 2.5)      SS400

Theo y/cầu

14.800

6

Xà gồ U 120x50     (δ=1.5 - 3)        SS400

Theo y/cầu

14.800

7

Xà gồ U 150, U160, U180, U200, U220

Theo y/cầu

15.150

8

Tôn tấm 1500x6000 (δ=2  - 80)  Trung Quốc

Cắt theo y/c

Call

9

Tôn lợp mái (δ=2 li - 4.7 li )Múi+Giả ngói

Theo y/cầu

Call

 ( Bảng giá bán buôn thép các loại cấp cho dự án, cấp cho đại lý, cấp cho các công trình

    có hiệu lực từ ngày 06 tháng 05  năm 2013, hết hiệu lực khi có quyết định giá mới ).

Share :